Chi tiết từ vựng

对不起 【對不起】【duìbuqǐ】

heart
(Phân tích từ 对不起)
Nghĩa từ: Xin lỗi
Hán việt: đối bưu khỉ
Hình ảnh:
对不起 对不起
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

duìbùqǐ
对不起
chídào
迟到
le
了。
I'm sorry, I'm late.
Xin lỗi, tôi đã đến muộn.
duìbùqǐ
对不起
wàng
le
dài
qián
钱。
I'm sorry, I forgot to bring money.
Xin lỗi, tôi đã quên mang tiền.
duìbùqǐ
对不起
méiguānxi
没关系。
I'm sorry, no problem
Mình xin lỗi, không vấn đề
A
A
duìbùqǐ
对不起
chídào
迟到
le
了。
B
B
:
:
méishénme
没什么,
wǒmen
我们
gāng
dào
到。
:
:
Sorry, I'm late. It's nothing, we just arrived too. Ví dụ 4:A: 你为什么哭?B: 没什么。: Dịch tiếng Việt: Tại sao bạn khóc? Không có gì. Dịch tiếng Anh: Why are you crying? It's nothing.
Xin lỗi, tôi đến muộn. Không sao, chúng tôi cũng vừa mới đến.
chídào
迟到
le
了,
duìbùqǐ
对不起
méi
wèntí
问题。
I'm late, I'm sorry. No problem.
Tôi đến muộn, xin lỗi. Không vấn đề.
duìbùqǐ
对不起
shuōcuò
说错
le
了。
I'm sorry, I spoke wrongly.
Xin lỗi, tôi nói sai.
Bình luận