Liên hệ
对不起
duìbuqǐ
xin lỗi, có lỗi (dùng khi mắc lỗi nghiêm trọng, hoặc xin lỗi chính thức).
Hán việt: đối bưu khỉ
HSK 1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phrase/verb
Nghĩa:xin lỗi, có lỗi (dùng khi mắc lỗi nghiêm trọng, hoặc xin lỗi chính thức).
Ví dụ (8)
duìbùqǐchí dàoliǎo
Xin lỗi, tôi đến muộn.
zhēnduìbùqǐnòng huàiliǎodeshū
Thật xin lỗi, lỡ làm hỏng sách của bạn rồi.
duìbùqǐqǐngràngyíxià
Xin lỗi (thất lễ), cho tôi qua một chút (Dùng khi chen đường).
zuòliǎoduì  对不起 jiādeshì
Tôi đã làm chuyện có lỗi với mọi người.
shìduì  对不起
Là anh có lỗi với em.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI