Chi tiết từ vựng

男校长 【nán xiàozhǎng】

heart
(Phân tích từ 男校长)
Nghĩa từ: Hiệu trưởng nam
Hán việt: nam giáo tràng
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

nán
xiàozhǎng
校长
zhèngzài
正在
bàngōngshì
办公室
gōngzuò
工作。
The male principal is working in the office.
Hiệu trưởng nam đang làm việc trong văn phòng.
xīnrèn
新任
nán
xiàozhǎng
校长
duì
xuéxiào
学校
de
wèilái
未来
yǒu
hěnduō
很多
guīhuà
规划。
The new male principal has many plans for the future of the school.
Hiệu trưởng nam mới có nhiều kế hoạch cho tương lai của trường.
nán
xiàozhǎng
校长
cānjiā
参加
le
xuéxiào
学校
de
suǒyǒu
所有
zhòngyào
重要
huìyì
会议。
The male principal attended all the important meetings of the school.
Hiệu trưởng nam đã tham gia tất cả các cuộc họp quan trọng của trường.
Bình luận