Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
男校长
nánxiàozhǎng
Hiệu trưởng nam
Hán việt: nam hiệu trưởng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "男校长" (nánxiàozhǎng) mang nghĩa "Hiệu trưởng nam", kết hợp bởi 男 (nán - nam): "nam" + 校 (xiào / jiào - hiệu): "trường học" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 男: Người dùng hết sức lực (力) cày cuốc trên cánh đồng (田), công việc nặng nhọc ngoài đồng ruộng là việc của đàn ông (男). • Chữ 校: Dưới bóng cây cổ thụ (木), học trò từ khắp nơi đến giao lưu (交) học hỏi và rèn luyện tri thức, chính là ngôi trường học (校). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长).

Thành phần cấu tạo

男校长
nánxiàozhǎng
Hiệu trưởng nam
男
nán • nam
nam
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (nằm phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (nằm phía dưới)
校
xiào / jiào • hiệu
trường học
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hiệu trưởng nam
Ví dụ (3)
nán男xiàozhǎng校长zài在cāochǎng操场shàng上jiǎnghuà讲话。
Hiệu trưởng nam phát biểu trên sân trường.
The headmaster spoke on the playground.
zhè这wèi位nán男xiàozhǎng校长hěn很guānxīn关心xuésheng学生。
Vị hiệu trưởng nam này rất quan tâm đến học sinh.
This headmaster cares a lot about the students.
nán男xiàozhǎng校长cānjiā参加le了jiāzhǎnghuì家长会。
Hiệu trưởng nam đã tham gia họp phụ huynh.
The headmaster attended the parent-teacher meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây