Chi tiết từ vựng
班级教师 【bānjí jiàoshī】


(Phân tích từ 班级教师)
Nghĩa từ: Giáo viên đứng lớp
Hán việt: ban cấp giao sư
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
班级
教师
负责
制定
教学计划。
The class teacher is responsible for developing the teaching plan.
Giáo viên lớp học chịu trách nhiệm xây dựng kế hoạch giảng dạy.
学生
们
对
班级
教师
的
评价
很
高。
The students have a high regard for their class teacher.
Học sinh đánh giá cao giáo viên chủ nhiệm lớp của mình.
每周,
班级
教师
都
会
安排
一次
班会。
Each week, the class teacher arranges a class meeting.
Mỗi tuần, giáo viên chủ nhiệm sẽ tổ chức một buổi họp lớp.
Bình luận