Chi tiết từ vựng

研究者 【yánjiū zhě】

heart
(Phân tích từ 研究者)
Nghĩa từ: Nhà nghiên cứu
Hán việt: nghiên cứu giả
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yánjiūzhě
研究者
xīn
yào
kāi
た。
The researcher developed a new drug.
Các nhà nghiên cứu đã phát triển một loại thuốc mới.
zhùmíng
著名
wùlǐxué
物理学
yánjiūzhě
研究者
す。
He is a renowned researcher in physics.
Anh ấy là một nhà nghiên cứu nổi tiếng trong lĩnh vực vật lý.
yánjiūzhě
研究者
hòu
biàn
dòng
yánjiū
研究
biǎo
た。
The researchers published a study on climate change.
Các nhà nghiên cứu đã công bố nghiên cứu về biến đổi khí hậu.
Bình luận