文凭
wénpíng
văn bằng, bằng cấp, bằng tốt nghiệp.
Hán việt: văn bằng
HSK 6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:văn bằng, bằng cấp, bằng tốt nghiệp.
Ví dụ (8)
zhǎogōng zuòshíwén píngsuīránzhòng yàodànnéng gèngguān jiàn
Khi tìm việc, bằng cấp tuy quan trọng, nhưng năng lực còn then chốt hơn.
wěi zàolezhāngxuéwén píng
Hắn ta đã làm giả một tấm bằng đại học.
zhèzhāngwén píngguó jiāchéngr ènma
Tấm bằng này nhà nước có công nhận không?
tōng guòxuékǎo shìdàoleběn wén píng
Anh ấy thông qua kỳ thi tự học đã lấy được bằng cử nhân.
xiàn zàideshè huìzàishìwéiwén pínglùnle
Xã hội bây giờ không còn theo thuyết 'duy bằng cấp' (chỉ coi trọng bằng cấp) nữa rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây