Chi tiết từ vựng
文凭 【wénpíng】


(Phân tích từ 文凭)
Nghĩa từ: Bằng cấp
Hán việt: văn bằng
Lượng từ:
张
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
工作
需要
高学历
的
文凭。
This job requires a high educational degree.
Công việc này cần bằng cấp cao học vụ.
他
拿到
了
美国大学
的
文凭。
He got a diploma from an American university.
Anh ấy đã nhận được bằng cấp của đại học Mỹ.
在
今天,
文凭
并
不是
成功
的
唯一标准。
Today, a diploma is not the only criterion for success.
Ngày nay, bằng cấp không phải là tiêu chuẩn duy nhất của thành công.
Bình luận