Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
补习班
bǔxíbān
Lớp học thêm, lớp phụ đạo
Hán việt: bổ tập ban
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "补习班" (bǔxíbān) nghĩa là "Lớp học thêm, lớp phụ đạo", ghép bởi: 补 (bǔ): sửa chữa + 习 (xí): học + 班 (bān): lớp.

Thành phần cấu tạo

补习班
bǔxíbān
Lớp học thêm, lớp phụ đạo
衤
卜
习
王
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lớp học thêm, lớp phụ đạo
Ví dụ (3)
tā他zhōu mò周末qù去bǔ补xí习bān班xué xí学习shù xué数学。
Cuối tuần anh ấy đến lớp học thêm để học toán.
zhè ge这个bǔ补xí习bān班de的lǎo shī老师hěn很yǒu有jīng yàn经验。
Giáo viên của lớp phụ đạo này rất có kinh nghiệm.
fù父mǔ母gěi给hái zi孩子bào míng报名le了yīng英yǔ语bǔ补xí习bān班。
Bố mẹ đăng ký lớp học thêm tiếng Anh cho con.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây