Chi tiết từ vựng
补习班 【bǔxí bān】


(Phân tích từ 补习班)
Nghĩa từ: Dạy thêm, học thêm
Hán việt: bổ tập ban
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
参加
了
一个
数学
补习班。
He joined a math tutoring class.
Anh ấy tham gia một lớp học thêm môn Toán.
补习班
的
作业
真的
很多。
There is really a lot of homework in the tutoring class.
Bài tập về nhà của lớp học thêm thực sự rất nhiều.
这个
暑假
我
计划
参加
一个
英语
补习班。
I plan to join an English tutoring class this summer.
Mùa hè này tôi dự định tham gia một lớp học thêm tiếng Anh.
Bình luận