Chi tiết từ vựng

整合性 【zhěnghé xìng】

heart
(Phân tích từ 整合性)
Nghĩa từ: Hội nhập
Hán việt: chỉnh cáp tính
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
ruǎnjiàn
软件
de
zhěnghéxìng
整合性
fēicháng
非常
hǎo
好。
The integrity of this software is very good.
Tính toàn vẹn của phần mềm này rất tốt.
wǒmen
我们
xūyào
需要
kǎolǜ
考虑
xìtǒng
系统
de
zhěnghéxìng
整合性
We need to consider the system's integrity.
Chúng ta cần phải xem xét tính toàn vẹn của hệ thống.
zài
shèjì
设计
guòchéng
过程
zhōng
中,
zhěnghéxìng
整合性
shì
yígè
一个
zhòngyào
重要
de
kǎolǜ
考虑
yīnsù
因素。
In the design process, integrity is an important consideration.
Trong quá trình thiết kế, tính toàn vẹn là một yếu tố quan trọng cần được xem xét.
Bình luận