Chi tiết từ vựng

投影机 【tóuyǐng jī】

heart
(Phân tích từ 投影机)
Nghĩa từ: Máy chiếu
Hán việt: đầu ảnh cơ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
gōngsī
公司
de
huìyìshì
会议室
yǒu
yītái
一台
xīn
de
tóuyǐngjī
投影机
Our company's conference room has a new projector.
Phòng họp của chúng tôi có một máy chiếu mới.
zhètái
这台
tóuyǐngjī
投影机
kěyǐ
可以
liánjiē
连接
dào
de
bǐjìběndiànnǎo
笔记本电脑。
This projector can be connected to your laptop.
Máy chiếu này có thể kết nối với máy tính xách tay của bạn.
qǐng
quèbǎo
确保
zài
yǎnjiǎng
演讲
qián
cèshì
测试
yīxià
一下
tóuyǐngjī
投影机
Please make sure to test the projector before the presentation.
Hãy chắc chắn kiểm tra máy chiếu trước khi thuyết trình.
Bình luận