Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不识字
bùshízì
Mù chữ
Hán việt: bất thức tự
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "不识字" (bùshízì) mang nghĩa "Mù chữ", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 识 (shí - thức): "tri thức" + 字 (zì - tự): "chữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 识: Qua lời nói (讠) mạch lạc từ cái miệng (口) và sự từng trải như người cầm giáo (八) mà bộc lộ vốn tri thức, sự nhận biết (识). • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字).

Thành phần cấu tạo

不识字
bùshízì
Mù chữ
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
识
shí • thức
tri thức
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
字
zì • tự
chữ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Mù chữ
Ví dụ (3)
guòqù过去cūn村lǐ里yǒuxiē有些lǎorén老人bù不shízì识字。
Trước đây trong làng có vài người già mù chữ.
In the past, some elderly people in the village were illiterate.
bù不shízì识字huì会yǐngxiǎng影响rìcháng日常shēnghuó生活。
Mù chữ sẽ ảnh hưởng đến đời sống hằng ngày.
Illiteracy affects daily life.
xuéxiào学校kāi开bān班bāngzhù帮助bù不shízì识字de的rén人。
Trường mở lớp giúp những người mù chữ.
The school started classes to help illiterate people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây