Chi tiết từ vựng

不识字 【bù shí zì】

heart
(Phân tích từ 不识字)
Nghĩa từ: Mù chữ
Hán việt: bưu chí tự
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yīnwèi
因为
jiājìngpínhán
家境贫寒,
cóngxiǎo
从小
jiù
shízì
识字。
Because of his poor family background, he has been illiterate since he was young.
Anh ấy vì nhà nghèo, từ nhỏ đã không biết chữ.
zài
guòqù
过去,
hěnduō
很多
nóngcūnfùnǚ
农村妇女
shízì
识字。
In the past, many rural women were illiterate.
Trước kia, nhiều phụ nữ nông thôn không biết chữ.
zhèngfǔ
政府
zhèngzài
正在
tuīxíng
推行
sǎománg
扫盲
jìhuà
计划,
jiǎnshǎo
减少
shízì
识字
de
chéngniánrén
成年人。
The government is implementing a literacy campaign to reduce the number of illiterate adults.
Chính phủ đang triển khai kế hoạch xóa mù chữ, giảm bớt người lớn không biết chữ.
Bình luận