Chi tiết từ vựng
成绩狂 【chéngjì kuáng】


(Phân tích từ 成绩狂)
Nghĩa từ: Bệnh thành tích
Hán việt: thành tích cuồng
Lượng từ:
项, 个
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
是
个
成绩
狂,
总想
拿
第一。
He is a grade maniac, always wanting to be first.
Anh ấy là một kẻ cuồng thành tích, luôn muốn đạt hạng nhất.
在
我们
班,
有
几个
成绩
狂,
他们
学习
非常
努力。
In our class, there are a few grade maniacs who study very hard.
Trong lớp chúng tôi, có một vài người cuồng thành tích, họ học hành rất chăm chỉ.
成绩
狂们
往往
对
分数
非常
在乎。
Grade maniacs often care a lot about their scores.
Những người cuồng thành tích thường rất quan tâm đến điểm số.
Bình luận