è
Đài hoa
Hán việt: none
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Phần cỏ () bao quanh (ân đọc) gốc hoa, lớp xanh đỡ cánh hoa, đài hoa .

Thành phần cấu tạo

è
Đài hoa
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
Ngạc
Âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đài hoa
Ví dụ (3)
èbǎo huāduǒdenèi jié gòu
Đài hoa bảo vệ cấu trúc bên trong của hoa.
lǎo shījiǎngjiěleèdezuò yòng
Giáo viên giải thích tác dụng của đài hoa.
zhèduǒhuādeèshì绿de
Đài của bông hoa này màu xanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây