Chi tiết từ vựng
萼 【è】


Nghĩa từ: Đài hoa
Hán việt: none
Nét bút:
Tổng số nét:
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về hoa
Loai từ: Danh từ
Từ ghép:
Ví dụ:
花萼
原来
是
绿色
的。
The calyx was originally green.
Cái đài hoa ban đầu màu xanh.
萼片
随着
时间
慢慢
变黄。
The sepals gradually turn yellow over time.
Cánh đài dần dần chuyển sang màu vàng theo thời gian.
这种
花
的
萼
特别
大。
The calyx of this flower is particularly large.
Cái đài của loài hoa này đặc biệt lớn.
Bình luận