Chi tiết từ vựng
雌蕊 【cīruǐ】


(Phân tích từ 雌蕊)
Nghĩa từ: Nhụy hoa
Hán việt: thư
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về hoa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
雌蕊
是
花
的
重要
组成部分。
The pistil is an important part of the flower.
Nhụy hoa là một bộ phận quan trọng của hoa.
在
授粉
过程
中,
花粉
需要
降落
在
雌蕊
的
柱头
上。
During the pollination process, pollen needs to land on the stigma of the pistil.
Trong quá trình thụ phấn, phấn hoa cần được rơi lên đầu nhụy của nhụy hoa.
雌蕊
包含
了
胚珠,
是
种子
形成
的
场所。
The pistil contains ovules, which are where seeds are formed.
Nhụy hoa chứa noãn, là nơi hình thành hạt giống.
Bình luận