Chi tiết từ vựng
花粉囊 【huāfěn náng】


(Phân tích từ 花粉囊)
Nghĩa từ: Bao phấn
Hán việt: hoa phấn nang
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về hoa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这种
植物
的
花粉囊
非常
小。
The pollen sacs of this plant are very small.
Bao phấn của loài thực vật này rất nhỏ.
昆虫
帮助
花粉
从
一个
花粉囊
传到
另
一个
花粉囊。
Insects help to transfer pollen from one pollen sac to another.
Côn trùng giúp truyền phấn từ một bao phấn này sang một bao phấn khác.
花粉囊
的
裂开
是
植物
繁殖
过程
中
的
关键步骤。
The opening of the pollen sacs is a crucial step in the reproductive process of plants.
Việc bao phấn nứt ra là bước quan trọng trong quá trình sinh sản của thực vật.
Bình luận