Chi tiết từ vựng
授粉 【shòufěn】


(Phân tích từ 授粉)
Nghĩa từ: Thụ phấn
Hán việt: thọ phấn
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về hoa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
蜜蜂
在
花朵
间
飞舞
授粉。
Bees fly among the flowers to pollinate.
Ong bay quanh những bông hoa để thụ phấn.
授粉
是
植物
繁殖
的
重要环节。
Pollination is an important part of plant reproduction.
Thụ phấn là một khâu quan trọng trong quá trình sinh sản của thực vật.
人工授粉
可以
帮助
提高
作物
产量。
Artificial pollination can help increase crop yield.
Thụ phấn nhân tạo có thể giúp tăng năng suất cây trồng.
Bình luận