Chi tiết từ vựng
胚胎 【pēitāi】


(Phân tích từ 胚胎)
Nghĩa từ: Phôi thai
Hán việt: phôi thai
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về hoa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
胚胎
发育
是
一个
复杂
的
过程。
Embryonic development is a complex process.
Phôi thai phát triển là một quá trình phức tạp.
这些
科学家
正在
研究
胚胎
干细胞。
These scientists are studying embryonic stem cells.
Những nhà khoa học này đang nghiên cứu tế bào gốc phôi thai.
胚胎学
是
研究
胚胎
形成
和
发展
的
科学。
Embryology is the science of studying the formation and development of embryos.
Phôi học là khoa học nghiên cứu sự hình thành và phát triển của phôi thai.
Bình luận