Chi tiết từ vựng
孢子 【bāozǐ】


(Phân tích từ 孢子)
Nghĩa từ: Bào tử
Hán việt: tí
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về hoa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这种
植物
通过
孢子
来
繁殖。
This plant reproduces through spores.
Loại thực vật này sinh sản thông qua bào tử.
蕨类植物
释放
孢子
以
进行
繁殖。
Ferns release spores to reproduce.
Thực vật dương xỉ thải bào tử để sinh sản.
孢子
可以
在
极端
的
环境
下
生存。
Spores can survive in extreme environments.
Bào tử có thể tồn tại trong môi trường cực đoan.
Bình luận