Chi tiết từ vựng

仙客来 【xiān kè lái】

heart
(Phân tích từ 仙客来)
Nghĩa từ: Hoa anh thảo
Hán việt: tiên khách lai
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

chūntiān
春天,
yuànzi
院子
de
xiānkèlái
仙客来
kāihuā
开花
le
了。
In spring, the cyclamens in the yard bloomed.
Vào mùa xuân, hoa 仙客来 trong sân đã nở.
xiānkèlái
仙客来
bèi
rènwéi
认为
shì
jíxiáng
吉祥
xìngfú
幸福
de
xiàngzhēng
象征。
Cyclamens are considered symbols of good fortune and happiness.
仙客来 được coi là biểu tượng của may mắn và hạnh phúc.
juédìng
决定
sònggěi
送给
de
péngyǒu
朋友
yīpén
一盆
xiānkèlái
仙客来
zuòwéi
作为
shēngrìlǐwù
生日礼物。
She decided to give her friend a pot of cyclamens as a birthday gift.
Cô ấy quyết định tặng bạn mình một chậu 仙客来 làm quà sinh nhật.
Bình luận