康乃馨
kāngnǎixīn
Hoa cẩm chướng
Hán việt: khang nãi hinh
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

shù

Dùng cho những vật được buộc hoặc bó lại thành từng bó, chùm (như hoa, tia sáng, bó tóc, v.v.).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 束 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一束花
một bó hoa
一束玫瑰花
một bó hoa hồng
一束头发
một lọn tóc / một búi tóc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa cẩm chướng
Ví dụ (3)
huāyuánliyǒuduǒkāngnǎixīn
Trong vườn có vài bông hoa cẩm chướng.
mǎileshùkāngnǎixīn
Cô ấy mua một bó hoa cẩm chướng.
kāngnǎixīnkāidehěnpiào liang
Hoa cẩm chướng nở rất đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây