Chi tiết từ vựng
康乃馨 【kāngnǎixīn】


(Phân tích từ 康乃馨)
Nghĩa từ: Hoa cẩm chướng
Hán việt: khang nãi hinh
Lượng từ:
束
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về hoa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
康乃馨
被
认为
是
母亲节
的
象征。
Carnations are considered a symbol of Mother's Day.
Hoa cẩm chướng được coi là biểu tượng của Ngày của Mẹ.
我
买
了
一束
红色
的
康乃馨
给
我
妈妈。
I bought a bunch of red carnations for my mom.
Tôi đã mua một bó hoa cẩm chướng màu đỏ cho mẹ tôi.
康乃馨
在
许多
文化
中
都
是
爱
和
魅力
的
象征。
Carnations symbolize love and fascination in many cultures.
Hoa cẩm chướng là biểu tượng của tình yêu và quyến rũ trong nhiều nền văn hóa.
Bình luận