三色堇
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "三色堇" (sānsèjǐn) nghĩa là "Hoa păng-xê", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 色 (sè / shǎi): Màu + 堇 (jǐn): Hoa cúc hoa tím (tam sắc堇).
Thành phần cấu tạo
三色堇
Hoa păng-xê
三
⺈
巴
黄
土
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hoa păng-xê
Ví dụ (3)
花园里有几朵三色堇。
Trong vườn có vài bông hoa păng-xê.
她买了一束三色堇。
Cô ấy mua một bó hoa păng-xê.
三色堇开得很漂亮。
Hoa păng-xê nở rất đẹp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây