Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
三色堇
sānsèjǐn
Hoa păng-xê
Hán việt: tam sắc
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "三色堇" (sānsèjǐn) nghĩa là "Hoa păng-xê", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 色 (sè / shǎi): Màu + 堇 (jǐn): Hoa cúc hoa tím (tam sắc堇).

Thành phần cấu tạo

三色堇
sānsèjǐn
Hoa păng-xê
三
⺈
巴
黄
土

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa păng-xê
Ví dụ (3)
huā花yuán园li里yǒu有jǐ几duǒ朵sān三sè色jǐn堇。
Trong vườn có vài bông hoa păng-xê.
tā她mǎi买le了yí一shù束sān三sè色jǐn堇。
Cô ấy mua một bó hoa păng-xê.
sān三sè色jǐn堇kāi开de得hěn很piào liang漂亮。
Hoa păng-xê nở rất đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây