Chi tiết từ vựng

三色堇 【sān sè jǐn】

heart
(Phân tích từ 三色堇)
Nghĩa từ: Hoa păng-xê
Hán việt: tam sắc
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

sānsèjǐn
三色堇
shì
chūntiānlǐ
春天里
fēicháng
非常
měilì
美丽
de
huāhuì
花卉。
Pansy is a very beautiful flower in the spring.
Hoa bướm là loài hoa rất đẹp vào mùa xuân.
kěyǐ
可以
zài
huātán
花坛
zhōng
zhǒngzhí
种植
sānsèjǐn
三色堇
tāmen
它们
huì
xīyǐn
吸引
hěnduō
很多
mìfēng
蜜蜂
húdié
蝴蝶。
You can plant pansies in flower beds, they will attract a lot of bees and butterflies.
Bạn có thể trồng hoa bướm trong luống hoa, chúng sẽ thu hút nhiều ong và bướm.
sānsèjǐn
三色堇
de
yánsè
颜色
fēicháng
非常
fēngfù
丰富,
yǒu
zǐsè
紫色
huángsè
黄色
báisè
白色。
Pansies come in a variety of colors, including purple, yellow, and white.
Hoa bướm có màu sắc rất phong phú, bao gồm tím, vàng và trắng.
Bình luận