Chi tiết từ vựng

剑兰 【jiàn lán】

heart
(Phân tích từ 剑兰)
Nghĩa từ: Hoa lay-ơn
Hán việt: kiếm lan
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jiànlán
剑兰
shì
yīzhǒng
一种
fēicháng
非常
měilì
美丽
de
huā
花。
The gladiolus is a very beautiful flower.
Hoa kiếm lan là một loài hoa rất đẹp.
juédìng
决定
zài
huāyuán
花园
zhōng
zhǒngzhí
种植
jiànlán
剑兰
I decided to plant gladioli in the garden.
Tôi quyết định trồng hoa kiếm lan trong vườn.
jiànlánhuā
剑兰
de
yánsè
颜色
fēicháng
非常
fēngfù
丰富,
cóng
báisè
白色
dào
hóngsè
红色
dōu
yǒu
有。
The colors of gladiolus flowers are very rich, ranging from white to red.
Hoa kiếm lan có màu sắc rất phong phú, từ trắng đến đỏ.
Bình luận