Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 剑兰
HSK1
剑兰
jiànlán
Hoa lay-ơn
Hán việt:
kiếm lan
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 剑兰
兰
【lán】
Lan
剑
【jiàn】
Kiếm
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 剑兰
Luyện tập
Từ ghép (1)
剑兰花
jiàn lán huā
Hoa lay ơn
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Hoa lay-ơn
Ví dụ (3)
huā
花
yuán
园
li
里
yǒu
有
jǐ
几
duǒ
朵
jiàn
剑
lán
兰
。
Trong vườn có vài bông
hoa lay-ơn
.
tā
她
mǎi
买
le
了
yí
一
shù
束
jiàn
剑
lán
兰
。
Cô ấy mua một bó
hoa lay-ơn
.
jiàn
剑
lán
兰
kāi
开
de
得
hěn
很
piào
liang
漂
亮
。
Hoa lay-ơn
nở rất đẹp.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây