Chi tiết từ vựng

勿忘我 【wù wàngwǒ】

heart
(Phân tích từ 勿忘我)
Nghĩa từ: Hoa lưu ly
Hán việt: vật vong ngã
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wùwàngwǒ
勿忘我
shì
dàibiǎo
代表
zhōngchéng
忠诚
yǒnghéng
永恒
de
ài
爱。
Forget-me-nots symbolize loyalty and everlasting love.
Hoa không quên biểu trưng cho lòng trung thành và tình yêu vĩnh cửu.
gěi
le
yīshù
一束
wùwàngwǒ
勿忘我
zuòwéi
作为
tāmen
他们
àiqíng
爱情
de
xiàngzhēng
象征。
He gave her a bunch of forget-me-nots as a symbol of their love.
Anh ấy tặng cô ấy một bó hoa không quên như một biểu tượng của tình yêu của họ.
měidāng
每当
kàndào
看到
wùwàngwǒ
勿忘我
jiù
huì
xiǎngqǐ
想起
wǒmen
我们
gòngdù
共度
de
měihǎoshíguāng
美好时光。
Whenever I see forget-me-nots, I remember the beautiful moments we shared together.
Mỗi khi nhìn thấy hoa không quên, tôi lại nhớ về những khoảnh khắc đẹp đẽ mà chúng ta đã cùng nhau trải qua.
Bình luận