Chi tiết từ vựng

大丽花 【dàlìhuā】

heart
(Phân tích từ 大丽花)
Nghĩa từ: Hoa thược dược
Hán việt: thái ly hoa
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

dàlìhuā
大丽花
zài
chūntiān
春天
shèngkāi
盛开,
fēicháng
非常
měilì
美丽。
Dahlia flowers bloom in spring, very beautiful.
Hoa dahlia nở rộ vào mùa xuân, rất đẹp.
xiǎng
zài
de
huāyuánlǐ
花园里
zhǒng
yīxiē
一些
dàlìhuā
大丽花
I want to plant some dahlia flowers in my garden.
Tôi muốn trồng một số hoa dahlia trong vườn của mình.
dàlìhuā
大丽花
yǒu
hěnduō
很多
bùtóng
不同
de
yánsè
颜色
xíngzhuàng
形状。
Dahlia flowers come in many different colors and shapes.
Hoa dahlia có nhiều màu sắc và hình dạng khác nhau.
Bình luận