Chi tiết từ vựng
凤凰花 【fènghuáng huā】


(Phân tích từ 凤凰花)
Nghĩa từ: Hoa phượng
Hán việt: phượng hoàng hoa
Lượng từ:
只, 个, 对
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về hoa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
凤凰花开
的
季节,
整个
城市
都
充满
了
生机。
In the season of the Phoenix flowers blooming, the whole city is filled with vitality.
Mùa hoa Phượng vĩ nở, cả thành phố tràn ngập sức sống.
每到
夏天,
凤凰花
就
如火如荼
地
开放。
Every summer, the Phoenix flowers bloom vigorously.
Cứ mỗi dịp hè đến, hoa Phượng vĩ lại nở rộ mạnh mẽ.
许多
游客
都
来
这里
拍摄
凤凰花,
以
留住
它
的
美。
Many tourists come here to take pictures of the Phoenix flowers, to capture their beauty.
Nhiều khách du lịch đến đây để chụp hình hoa Phượng vĩ, để giữ lại vẻ đẹp của nó.
Bình luận