Chi tiết từ vựng
鸡蛋花 【jīdàn huā】


(Phân tích từ 鸡蛋花)
Nghĩa từ: Hoa sứ
Hán việt: kê đản hoa
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về hoa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
路边
的
鸡蛋花
开得
正盛。
The frangipanis by the roadside are blooming beautifully.
Hoa sứ bên đường đang nở rộ.
鸡蛋花
的
香味
很浓。
The fragrance of the frangipani is very strong.
Mùi hương của hoa sứ rất thơm.
她
戴
了
一朵
鸡蛋花
在
头发
上。
She wore a frangipani flower in her hair.
Cô ấy cài một bông hoa sứ lên tóc.
Bình luận