Chi tiết từ vựng
非洲菊 【fēizhōu jú】


(Phân tích từ 非洲菊)
Nghĩa từ: Hoa đồng tiền
Hán việt: phi châu cúc
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về hoa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
非洲
菊
在
春天
开花。
The African daisies bloom in the spring.
Hoa cúc Phi châu nở vào mùa xuân.
我
喜欢
非洲
菊
的
多种
颜色。
I like the various colors of the African daisies.
Tôi thích nhiều màu sắc của hoa cúc Phi châu.
非洲
菊
需要
充足
的
阳光。
African daisies require plenty of sunshine.
Hoa cúc Phi châu cần nhiều ánh nắng mặt trời.
Bình luận