Chi tiết từ vựng

木槿 【mùjǐn】

heart
(Phân tích từ 木槿)
Nghĩa từ: Hoa dâm bụt
Hán việt: mộc
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

mùjǐn
木槿
de
huākāi
花开
le
了,
měilì
美丽
jíle
极了。
The hibiscus flowers have blossomed, they are extremely beautiful.
Hoa mộc cốt đã nở, đẹp lắm.
mùjǐn
木槿
bùjǐn
不仅
měilì
美丽,
érqiě
而且
hái
kěyǐ
可以
yònglái
用来
zhìzuò
制作
yàopǐn
药品。
Hibiscus is not only beautiful but can also be used to make medicine.
Mộc cốt không chỉ đẹp mà còn có thể dùng để chế tạo thuốc.
měidāng
每当
xiàtiān
夏天
láilín
来临,
de
yuànzi
院子
mùjǐnhuā
木槿
shèngkāi
盛开。
Whenever summer arrives, her yard is full of blooming hibiscus flowers.
Mỗi khi mùa hè đến, sân nhà cô ấy đều nở rộ hoa mộc cốt.
Bình luận