Chi tiết từ vựng

茉莉 【mòlì】

heart
(Phân tích từ 茉莉)
Nghĩa từ: Hoa nhài
Hán việt:
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèlǐ
这里
de
mòlìhuāchá
茉莉花茶
tèbié
特别
xiāng
香。
The jasmine tea here is particularly fragrant.
Trà hoa nhài ở đây thơm đặc biệt.
néng
wéndào
闻到
mòlì
茉莉
de
xiāngwèi
香味
ma
吗?
Can you smell the aroma of jasmine?
Bạn có thể ngửi thấy mùi hương của hoa nhài không?
mòlì
茉莉
zài
yàzhōu
亚洲
wénhuà
文化
zhōng
xiàngzhēng
象征
zhe
ài
měi
美。
Jasmine symbolizes love and beauty in Asian culture.
Hoa nhài tượng trưng cho tình yêu và vẻ đẹp trong văn hóa Á Châu.
Bình luận