Chi tiết từ vựng

丁香花 【dīngxiāng huā】

heart
(Phân tích từ 丁香花)
Nghĩa từ: Hoa tử đinh hương
Hán việt: chênh hương hoa
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

chūntiān
春天
lái
le
了,
yuànzi
院子
de
dīngxiānghuā
丁香花
kāidé
开得
zhèngshèng
正盛。
Spring has arrived, and the lilacs in the yard are in full bloom.
Mùa xuân đến, hoa đinh hương trong sân đang nở rộ.
dīngxiānghuā
丁香花
de
xiāngwèi
香味
nénggòu
能够
jìnghuà
净化
xīnlíng
心灵。
The fragrance of lilacs can purify the soul.
Mùi hương của hoa đinh hương có thể thanh lọc tâm hồn.
xǐhuān
喜欢
zài
shū
zhuōpáng
桌旁
fàng
yīpíng
一瓶
dīngxiānghuā
丁香花
wèi
xuéxí
学习
zēngtiān
增添
yīsī
一丝
lèqù
乐趣。
She likes to place a vase of lilacs next to her desk to add a touch of joy to her studies.
Cô ấy thích đặt một bình hoa đinh hương bên cạnh bàn học để thêm chút niềm vui khi học.
Bình luận