太阳花
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "太阳花" (tàiyánghuā) mang nghĩa "hoa mười giờ", kết hợp bởi 太 (tài - thái): "quá" + 阳 (yáng - dương): "Mặt trời" + 花 (huā - hoa): "hoa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 太: Một người dang rộng tay chân thật lớn (大) lại điểm thêm một nét chấm (丶) ở dưới để nhấn mạnh mức độ quá, cực kỳ (太). • Chữ 阳: Sườn đồi cao (阝) đón trọn ánh mặt trời (日) tỏa nắng ấm áp từ buổi sớm mai chính là vầng thái dương, mặt trời (阳). • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 太阳花
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hoa mười giờ
Ví dụ (3)
花园里种着很多十点花。
Trong vườn trồng nhiều hoa mười giờ.
Many moss roses are planted in the garden.
她买了一盆十点花。
Cô ấy mua một chậu hoa mười giờ.
She bought a pot of moss roses.
十点花开得很漂亮。
Hoa mười giờ nở rất đẹp.
The moss roses are blooming beautifully.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây