Chi tiết từ vựng
十点花 【shí diǎn huā】


(Phân tích từ 十点花)
Nghĩa từ: Hoa mười giờ
Hán việt: thập điểm hoa
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về hoa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
十点
花开
得
非常
美丽。
The morning glory blooms beautifully.
Hoa mười giờ nở rất đẹp.
我家
前院
种
了
很多
十点
花。
My front yard is planted with a lot of morning glories.
Sân trước nhà tôi trồng nhiều hoa mười giờ.
听说
十点
花
的
颜色
可以
随着
温度
变化。
It is said that the color of morning glory can change with temperature.
Nghe nói màu sắc của hoa mười giờ có thể thay đổi theo nhiệt độ.
Bình luận