Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
太阳花
tàiyánghuā
hoa mười giờ
Hán việt: thái dương hoa
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "太阳花" (tàiyánghuā) mang nghĩa "hoa mười giờ", kết hợp bởi 太 (tài - thái): "quá" + 阳 (yáng - dương): "Mặt trời" + 花 (huā - hoa): "hoa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 太: Một người dang rộng tay chân thật lớn (大) lại điểm thêm một nét chấm (丶) ở dưới để nhấn mạnh mức độ quá, cực kỳ (太). • Chữ 阳: Sườn đồi cao (阝) đón trọn ánh mặt trời (日) tỏa nắng ấm áp từ buổi sớm mai chính là vầng thái dương, mặt trời (阳). • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花).

Thành phần cấu tạo

太阳花
tàiyánghuā
hoa mười giờ
太
tài • thái
quá
大
Bộ Đại
Lớn, to (phía trên)
丶
Bộ Chủ (nét chấm)
Một chấm nhấn mạnh (phía dưới)
阳
yáng • dương
Mặt trời
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Mặt trời / âm đọc (bên phải)
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hoa mười giờ
Ví dụ (3)
huāyuán花园lǐ里zhòng种zhe着hěn很duō多shídiǎn十点huā花。
Trong vườn trồng nhiều hoa mười giờ.
Many moss roses are planted in the garden.
tā她mǎi买le了yì一pén盆shídiǎn十点huā花。
Cô ấy mua một chậu hoa mười giờ.
She bought a pot of moss roses.
shídiǎn十点huākāi花开de得hěn很piàoliang漂亮。
Hoa mười giờ nở rất đẹp.
The moss roses are blooming beautifully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây