Chi tiết từ vựng

员工食堂 【yuángōng shítáng】

heart
(Phân tích từ 员工食堂)
Nghĩa từ: Căng tin nhân viên
Hán việt: viên công thực đàng
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

gōngsī
公司
de
yuángōng
员工
shítáng
食堂
fàncài
饭菜
bùdàn
不但
piányí
便宜,
érqiě
而且
fēicháng
非常
měiwèi
美味。
The company's staff canteen is not only cheap but also very delicious.
Nhà ăn của nhân viên công ty không chỉ rẻ mà còn rất ngon.
yuángōng
员工
shítáng
食堂
zài
nǎlǐ
哪里?
Where is the staff canteen?
Nhà ăn của nhân viên ở đâu?
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
gǎishàn
改善
yuángōng
员工
shítáng
食堂
de
yǐnshí
饮食
zhìliàng
质量。
We should improve the quality of food in the staff canteen.
Chúng ta nên cải thiện chất lượng thức ăn tại nhà ăn của nhân viên.
Bình luận