我
每天
去
图书馆
学习
I go to the library to study every day.
Mỗi ngày tôi đều đến thư viện để học.
图书馆
有
很多
有趣
的
书
The library has many interesting books.
Thư viện có rất nhiều sách thú vị.
你
知道
图书馆
的
开放
时间
吗
?
Do you know the library's opening hours?
Bạn biết giờ mở cửa của thư viện không?
我
每天
早上
八点
到
办公室
I arrive at the office every day at 8 a.m.
Mỗi ngày tôi đến văn phòng lúc 8 giờ sáng.
办公室
里
有
五个
员工
There are five employees in the office.
Có năm nhân viên trong văn phòng.
办公室
设备
非常
现代
The office equipment is very modern.
Thiết bị trong văn phòng rất hiện đại.
星期三
我要
去
医院
看
医生。
I need to go to the hospital to see a doctor on Wednesday.
Thứ tư tôi cần đến bệnh viện để gặp bác sĩ.
星期二
我要
去
医院
看病。
On Tuesday, I need to go to the hospital for a check-up.
Thứ Ba tôi cần đi bệnh viện khám bệnh.
我要
找
一家
好
的
医院
I want to find a good hospital.
Tôi muốn tìm một bệnh viện tốt.
我们
公司
有
五百
职员
Our company has five hundred employees.
Công ty chúng tôi có năm trăm nhân viên.
职员
福利
在
这家
公司
非常
好
The employee benefits at this company are very good.
Phúc lợi cho nhân viên ở công ty này rất tốt.
他
在
公司
工作
He works at the company.
Anh ấy làm việc ở công ty.
请
你
帮
我
翻译
这
篇文章。
Please help me translate this article.
Hãy giúp tôi dịch bài viết này.
我
不会
翻译
这个
词。
I don't know how to translate this word.
Tôi không biết dịch từ này.
这
本书
的
翻译
很
好。
The translation of this book is very good.
Bản dịch của cuốn sách này rất tốt.
我们
要
组织
一次
会议。
We will organize a meeting.
Chúng tôi sẽ tổ chức một cuộc họp.
他
加入
了
一个
非政府
组织。
He joined a non-governmental organization.
Anh ấy tham gia một tổ chức phi chính phủ.
这个
组织
负责
保护环境。
This organization is responsible for protecting the environment.
Tổ chức này chịu trách nhiệm bảo vệ môi trường.
我们
需要
叫
服务员
结账。
We need to call the waiter to pay the bill.
Chúng ta cần gọi nhân viên phục vụ để thanh toán.
服务员
正在
忙
着
收拾
桌子。
The server is busy clearing the tables.
Nhân viên phục vụ đang bận dọn dẹp bàn.
服务员,
我们
可以
点菜
了吗?
Waiter, can we order now?
Nhân viên phục vụ, chúng tôi có thể gọi món được chưa?
法官
宣布
了
他
的
判决。
The judge announced his judgment.
Thẩm phán tuyên bố phán quyết của mình.
这个
案件
将
由
高级
法官
审理。
The case will be handled by a senior judge.
Vụ án này sẽ được thẩm phán cao cấp xử lý.
法官
拒绝
了
他们
的
上诉
请求。
The judge rejected their appeal request.
Thẩm phán từ chối yêu cầu kháng cáo của họ.