Chi tiết từ vựng

工作为 【gōngzuò wéi】

heart
(Phân tích từ 工作为)
Nghĩa từ: Làm việc ở vị trí
Hán việt: công tá vi
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

gōngzuò
工作
wèi
tígōng
提供
le
mǎnzúgǎn
满足感。
The job gives him a sense of satisfaction.
Công việc mang lại cho anh ấy cảm giác thỏa mãn.
gōngzuò
工作
wèi
zìjǐ
自己
rénshēng
人生
de
zhòngxīn
重心。
He considers his work as the center of his life.
Anh ấy coi công việc là trung tâm của cuộc sống mình.
zài
zhège
这个
xiàngmù
项目
zhōng
中,
de
gōngzuò
工作
wèi
tuánduì
团队
yíngde
赢得
le
gāodùpíngjià
高度评价。
In this project, her work won the team high praise.
Trong dự án này, công việc của cô ấy giúp đội nhóm nhận được đánh giá cao.
Bình luận