工作为
gōngzuò wéi
Làm việc ở vị trí
Hán việt: công tá vi
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Làm việc ở vị trí
Ví dụ (3)
gōng zuòwéicái wèn
Cô ấy làm việc ở vị trí cố vấn tài chính.
gōng zuòwéiruǎn jiànkāi rén yuán
Anh ấy làm việc ở vị trí nhân viên phát triển phần mềm.
xiǎnggōng zuòwéifān yuán
Tôi muốn làm việc ở vị trí biên dịch viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây