高要求
gāo yāoqiú
Đòi hỏi cao, yêu cầu cao
Hán việt: cao yêu cầu
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
diǎn

Dùng cho những thứ cực kỳ nhỏ, ít hoặc trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 点 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两点光
hai điểm sáng
几点雨
vài hạt mưa
两点建议
hai lời khuyên / kiến nghị
五点要求
năm yêu cầu
两点意见
hai ý kiến / nhận xét
几点体会
vài điều tâm đắc / cảm nhận

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Đòi hỏi cao, yêu cầu cao
Ví dụ (3)
zhèfèngōng zuògāoyāo qiúdànhěnyǒu zhǎn
Công việc này yêu cầu cao nhưng rất có triển vọng.
gāoyāo qiúde chéng yàogèngduōshí jiān
Khóa học đòi hỏi cao cần nhiều thời gian hơn.
zhè gezhí wèiduìjīng yàngāoyāo qiú
Vị trí này yêu cầu cao về kinh nghiệm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây