Chi tiết từ vựng
高要求 【gāo yāoqiú】


(Phân tích từ 高要求)
Nghĩa từ: Yêu cầu cao
Hán việt: cao yêu cầu
Lượng từ:
个, 点
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về làm việc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这份
工作
对
技能
有
非常
高
要求。
This job has very high skill requirements.
Công việc này đòi hỏi kỹ năng rất cao.
他
对
自己
的
高
要求
使
他
成为
了
一个
成功
的
人。
His high demands on himself made him a successful person.
Sự đòi hỏi cao của anh ấy đối với bản thân đã khiến anh ấy trở thành một người thành công.
这个
项目
的
成功,
归因于
团队
对
每个
细节
的
高
要求。
The success of this project is due to the team's high demands on every detail.
Sự thành công của dự án này được quy cho sự đòi hỏi cao của nhóm đối với từng chi tiết.
Bình luận