Chi tiết từ vựng

资格充足 【zīgé chōngzú】

heart
(Phân tích từ 资格充足)
Nghĩa từ: Tôi đủ tiêu chuẩn
Hán việt: tư các sung tú
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

rènwéi
认为
zìjǐ
自己
zīgé
资格
chōngzú
充足,
kěyǐ
可以
shēnqǐng
申请
zhège
这个
zhíwèi
职位。
He believes he is fully qualified to apply for this position.
Anh ấy tin rằng mình đủ điều kiện để ứng tuyển vị trí này.
jīngguò
经过
duōnián
多年
de
gōngzuò
工作
jīngyàn
经验,
xiànzài
现在
zhōngyú
终于
zīgé
资格
chōngzú
充足,
zhǔnbèi
准备
jìnshēngwèi
晋升为
jīnglǐ
经理。
After many years of work experience, I am finally fully qualified and ready to be promoted to manager.
Sau nhiều năm kinh nghiệm làm việc, giờ đây tôi cuối cùng cũng đủ điều kiện để thăng tiến lên vị trí quản lý.
suīrán
虽然
hěn
niánqīng
年轻,
dàn
de
nénglì
能力
zhīshi
知识
shǐ
使
zīgé
资格
chōngzú
充足。
Although he is very young, his abilities and knowledge make him fully qualified.
Mặc dù anh ấy rất trẻ, nhưng khả năng và kiến thức đã làm anh ấy đủ điều kiện.
Bình luận