Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2/3
bùyīdìng
HSK 2/3
không nhất thiết, chưa chắc, không chắc chắn (biểu thị sự việc không cố định hoặc có thể thay đổi).
Hán Việt:BẤT NHẤT ĐỊNH••Loại từ:Phó từ
3 chữ
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất • chữ 不+个 (biến thể)Nét phẩy và nét sổ • chữ 不+宀Miên • chữ 定+正Chính • chữ 定

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

不一定
bùyīdìng
không nhất định, không nhất thiết
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhấtyī
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổgè ( b i ế n t h ể )
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhấtyī
Một nét ngang (phía trên)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà (phía trên)
Bộ Miên
正
Chính (biến thể)zhèng
Chính xác (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "不一定" (bùyīdìng) mang nghĩa "không nhất định, không nhất thiết", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 一 (yī - nhất): "số một" + 定 (dìng - định): "xác định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ / cụm từ
VINghĩa:không nhất thiết, chưa chắc, không chắc chắn (biểu thị sự việc không cố định hoặc có thể thay đổi).
ENTiếng Anh:Not necessarily / Uncertain / Maybe not.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这yě也shuō说bù不yídìng一定。
Cái này cũng chưa chắc (không chắc chắn) được.
That's hard to say.
#2
piányi便宜de的dōngxi东西bù不yídìng一定bù不hǎo好。
Đồ rẻ tiền không nhất thiết là không tốt.
Cheap things are not necessarily bad.
#3
míngtiān明天wǒ我bù不yídìng一定yǒukòng有空。
Ngày mai tôi chưa chắc đã rảnh.
I may not be free tomorrow.
#4
yǒuqiánrén有钱人bù不yídìng一定kuàilè快乐。
Người giàu chưa chắc đã vui vẻ.
Rich people are not necessarily happy.
#5
zhè这cì次tā他bù不yídìng一定néng能kǎo考hǎo好。
Lần này cậu ấy chưa chắc đã thi tốt.
He may not do well on the exam this time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây