Chi tiết từ vựng
不一定 【bùyīdìng】


(Phân tích từ 不一定)
Nghĩa từ: Không nhất định , không nhất thiết
Hán việt: bưu nhất đính
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Phó từ
Ví dụ:
努力
不
一定
成功,
但
不
努力
一定
失败。
Effort doesn't necessarily mean success, but no effort definitely means failure.
Cố gắng không chắc chắn thành công, nhưng không cố gắng chắc chắn thất bại.
这个
问题
不
一定
有
答案。
This question might not have an answer.
Câu hỏi này không nhất thiết phải có câu trả lời.
Bình luận