不一定
bùyīdìng
Không nhất định , không nhất thiết
Hán việt: bưu nhất đính
HSK 2/3
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective/phrase
Nghĩa:không nhất thiết, chưa chắc, không chắc chắn (biểu thị sự việc không cố định hoặc có thể thay đổi).
Ví dụ (10)
zhèshuōbùyídìng
Cái này cũng chưa nói chắc được (khó nói lắm).
piányi便dedōngxī西bùyídìng不一定bùhǎo
Đồ rẻ tiền không nhất thiết là không tốt.
míngtiānbùyídìng不一定yǒukōng
Ngày mai tôi chưa chắc đã rảnh.
yǒuqiánrénbùyídìng不一定kuàilè
Người giàu chưa chắc đã vui vẻ.
zhèbùyídìng不一定néngkǎohǎo
Lần này cậu ấy chưa chắc đã thi tốt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI