Chi tiết từ vựng
工资高 【gōngzī gāo】


(Phân tích từ 工资高)
Nghĩa từ: Trả lương cao
Hán việt: công tư cao
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về làm việc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这家
公司
的
工资
高,
福利
也好。
This company offers high salaries and good benefits.
Công ty này có mức lương cao và phúc lợi tốt.
因为
工资
高,
所以
很多
人
竞争
这个
职位。
Many people compete for this position because of the high salary.
Vì mức lương cao, nên có nhiều người cạnh tranh cho vị trí này.
他
决定
接受
那份
工作,
因为
工资
高。
He decided to take the job because of the high salary.
Anh ấy quyết định nhận công việc đó vì mức lương cao.
Bình luận