Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
工作狂
gōngzuòkuáng
Người nghiện việc, người cuồng công việc
Hán việt: công tá cuồng
个
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người nghiện việc, người cuồng công việc
Ví dụ (3)
tā他shì是ge个gōng zuò工作kuáng狂,jīng cháng经常jiā bān加班。
Anh ấy là người nghiện việc, thường xuyên tăng ca.
gōng zuò工作kuáng狂yě也xū yào需要xiū xi休息。
Người nghiện việc cũng cần nghỉ ngơi.
dà jiā大家dōu都shuō说jīng lǐ经理shì是gōng zuò工作kuáng狂。
Mọi người đều nói quản lý là người cuồng công việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây