Chi tiết từ vựng

工作狂 【gōngzuò kuáng】

heart
(Phân tích từ 工作狂)
Nghĩa từ: Đam mê công việc
Hán việt: công tá cuồng
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shì
bùzhébùkòu
不折不扣
de
gōngzuòkuáng
工作狂
He is an absolute workaholic.
Anh ấy là một kẻ cuồng công việc chính cống.
jǐnguǎn
尽管
shì
gōngzuòkuáng
工作狂
dàn
zǒngshì
总是
jìnlì
尽力
pínghéng
平衡
gōngzuò
工作
shēnghuó
生活。
Even though she is a workaholic, she always tries to balance work and life.
Mặc dù cô ấy là một người cuồng công việc, nhưng cô ấy luôn cố gắng cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
zuòwéi
作为
yígè
一个
gōngzuòkuáng
工作狂
hěnshǎo
很少
chōushíjiān
抽时间
jiàqī
假期
lǚxíng
旅行。
As a workaholic, he rarely takes time off for vacation.
Là một người cuồng công việc, anh ấy hiếm khi dành thời gian để đi du lịch nghỉ dưỡng.
Bình luận