Chi tiết từ vựng

宇航员 【yǔháng yuán】

heart
(Phân tích từ 宇航员)
Nghĩa từ: Phi hành gia
Hán việt: vũ hàng viên
Lượng từ: 位, 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yǔhángyuán
宇航员
zài
yuèqiú
月球
shàng
xíngzǒu
行走。
Astronauts walk on the moon.
Các phi hành gia đi bộ trên mặt trăng.
Bình luận