Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
宇航员
yǔhángyuán
Phi hành gia
Hán việt: vũ hàng viên
位, 个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "宇航员" (yǔhángyuán) mang nghĩa "Phi hành gia", kết hợp bởi 宇 (yǔ - vũ): "Vũ trụ" + 航 (háng - hàng): "đi thuyền" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宇: Mái nhà (宀) bao trùm nơi ở (于), không gian bao la chứa đựng vạn vật, vũ trụ (宇). • Chữ 航: Con thuyền lớn (舟) căng buồm vươn cao (亢) vượt qua sóng gió mở ra những chuyến hải trình hàng hải, hàng không xa xôi (航). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

宇航员
yǔhángyuán
Phi hành gia
宇
yǔ • vũ
Vũ trụ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
于
Vu
Ở / âm đọc (phía dưới)
航
háng • hàng
đi thuyền
舟
Bộ Chu
Con thuyền, tàu bè (bên trái)
亢
Kháng
Cao / âm đọc (bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phi hành gia
Ví dụ (3)
tā他shì是yì一míng名yǔhángyuán宇航员。
Anh ấy là một phi hành gia.
He is an astronaut.
zhè这wèi位yǔhángyuán宇航员gōngzuò工作hěn很rènzhēn认真。
Vị phi hành gia này làm việc rất nghiêm túc.
This astronaut works very conscientiously.
yǔhángyuán宇航员xūyào需要zhuānyè专业jìnéng技能。
Phi hành gia cần kỹ năng chuyên môn.
Astronauts need professional skills.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây