Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
出纳员
chūnàyuán
Thu ngân
Hán việt: xuý nạp viên
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "出纳员" (chūnàyuán) nghĩa là "Thu ngân", ghép bởi: 出 (chū): ra + 纳 (nà): Chấp nhận + 员 (yuán / yùn): thành viên.

Thành phần cấu tạo

出纳员
chūnàyuán
Thu ngân
凵
屮
纟
内
口
贝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thu ngân
Ví dụ (3)
tā他shì是yì一míng名chū出nà纳yuán员。
Anh ấy là một thu ngân.
zhè这wèi位chū出nà纳yuán gōng员工zuò作hěn很rèn zhēn认真。
Vị thu ngân này làm việc rất nghiêm túc.
chū出nà纳yuán员xū yào需要zhuān yè专业jì技néng能。
Thu ngân cần kỹ năng chuyên môn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây