Chi tiết từ vựng
出纳员 【chūnà yuán】


(Phân tích từ 出纳员)
Nghĩa từ: Thu ngân
Hán việt: xuý nạp viên
Lượng từ:
个
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về làm việc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
出纳员
负责
处理
日常
的
财务
事务。
The cashier is responsible for handling daily financial transactions.
Nhân viên thu ngân phụ trách xử lý các giao dịch tài chính hàng ngày.
我们
需要
招聘
一位
经验丰富
的
出纳员。
We need to hire an experienced cashier.
Chúng tôi cần tuyển một nhân viên thu ngân có kinh nghiệm.
出纳员
在
计算
每日
的
收入
和
支出。
The cashier is calculating the daily income and expenses.
Nhân viên thu ngân đang tính toán doanh thu và chi phí hàng ngày.
Bình luận