救生员
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "救生员" (jiùshēngyuán) nghĩa là "Nhân viên cứu hộ", ghép bởi: 救 (jiù): cứu + 生 (shēng): sinh + 员 (yuán / yùn): thành viên.
Thành phần cấu tạo
救生员
Nhân viên cứu hộ
求
攵
生
口
贝
Hình ảnh:

Phân tích từ 救生员
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên cứu hộ
Ví dụ (3)
他是一名救生员。
Anh ấy là một nhân viên cứu hộ.
这位救生员工作很认真。
Vị nhân viên cứu hộ này làm việc rất nghiêm túc.
救生员需要专业技能。
Nhân viên cứu hộ cần kỹ năng chuyên môn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây