Chi tiết từ vựng
救生员 【jiùshēng yuán】


(Phân tích từ 救生员)
Nghĩa từ: Nhân viên cứu hộ
Hán việt: cứu sanh viên
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về làm việc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
救生员
立即
跳入
水中
救起
了
溺水
的
孩子。
The lifeguard immediately jumped into the water to save the drowning child.
Nhân viên cứu hộ đã lập tức nhảy xuống nước để cứu đứa trẻ đang đuối nước.
在
海滩
上,
救生员
负责
监视
游泳
者
的
安全。
On the beach, the lifeguards are responsible for monitoring the swimmers' safety.
Trên bãi biển, những nhân viên cứu hộ chịu trách nhiệm giám sát an toàn cho người bơi.
成为
一名
救生员
需要
经过
专业
的
培训。
Becoming a lifeguard requires professional training.
Để trở thành một nhân viên cứu hộ cần phải trải qua đào tạo chuyên nghiệp.
Bình luận