Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
救生员
jiùshēngyuán
Nhân viên cứu hộ
Hán việt: cứu sanh viên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "救生员" (jiùshēngyuán) nghĩa là "Nhân viên cứu hộ", ghép bởi: 救 (jiù): cứu + 生 (shēng): sinh + 员 (yuán / yùn): thành viên.

Thành phần cấu tạo

救生员
jiùshēngyuán
Nhân viên cứu hộ
求
攵
生
口
贝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên cứu hộ
Ví dụ (3)
tā他shì是yì一míng名jiù救shēng生yuán员。
Anh ấy là một nhân viên cứu hộ.
zhè这wèi位jiù救shēng生yuán gōng员工zuò作hěn很rèn zhēn认真。
Vị nhân viên cứu hộ này làm việc rất nghiêm túc.
jiù救shēng生yuán员xū yào需要zhuān yè专业jì技néng能。
Nhân viên cứu hộ cần kỹ năng chuyên môn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây