Chi tiết từ vựng

没关系 【沒關係】【méiguānxi】

heart
(Phân tích từ 没关系)
Nghĩa từ: Không sao, không vấn đề, đừng khách sáo
Hán việt: một loan hệ
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

chídào
迟到
le
了,
zhēnde
真的
méiguānxi
没关系
ma
吗?
I am late, is it really okay?
Tôi đã đến muộn, thật sự không sao chứ?
rúguǒ
如果
bùxiǎng
不想
去,
méiguānxi
没关系
If you don't want to go, it's okay.
Nếu bạn không muốn đi, không sao cả.
duìbùqǐ
对不起,
méiguānxi
没关系
I'm sorry, no problem
Mình xin lỗi, không vấn đề
Bình luận