Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
没关系
méi guānxi
không sao đâu, không có chi, không hề gì (thường dùng để đáp lại lời xin lỗi).
Hán Việt:MỘT QUAN HỆ•Bộ thủ:氵 Thủy•Loại từ:Động từ
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ nhanh

Mọi khúc mắc đã trôi theo dòng nước chẳng còn gì (没: một - không có, gồm bộ Thủy 氵 và Thù 殳), chẳng còn chốt cửa ngăn cách (关: quan) hay sợi tơ ràng buộc bận lòng nào nữa (系: hệ - có bộ Mịch 糸), nghĩa là "không sao, không có gì" (没关系).

Thành phần cấu tạo

没关系
méi guānxi
không sao, không có gì
没
méi • một
Không có
氵
Bộ Thủyshuǐ
Làn nước sâu
Bộ Thủy
殳
Bộ Thùshū
Cánh tay khuấy nước
关
guān • quan
tắt
丷
Bộ Bát ngửabā
Hai chốt cài cửa
天
Chữ Thiêntiān
Khung cửa lớn
系
jì / xì • hệ
buộc
丿
Bộ Phiệtpiě
Nét phẩy nối kết
糸
Bộ Mịchmì
Sợi tơ buộc chặt
Bộ Mịch

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
cụm từ
Nghĩa:không sao đâu, không có chi, không hề gì (thường dùng để đáp lại lời xin lỗi).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nòng弄zāng脏le了yīfu衣服yě也méi没guānxi关系,xǐxǐ洗洗jiù就hǎo好le了。
Làm bẩn quần áo rồi cũng không sao đâu, giặt đi là sạch thôi mà.
A: Sorry, I stained your clothes. B: It's okay, it'll be fine after washing.
#2
méi没guānxi关系,wǒ我bú不jièyì介意。
Không sao đâu, tôi không để bụng đâu.
It's okay, I don't mind.
#3
zhè这diǎn点xiǎo小shāng伤méi没guānxi关系。
Chút thương tích nhỏ này không hề gì (không quan trọng).
This minor injury is nothing serious.
#4
jíshǐ即使shībài失败le了yě也méi没guānxi关系,zhòng重tóu头zài再lái来。
Cho dù thất bại cũng chẳng sao, làm lại từ đầu.
Even if you fail, it's okay; just start over from the beginning.
#5
méi没shénme什么guānxi关系。
Không có liên quan (ảnh hưởng) gì mấy.
It doesn't really matter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây