没关系
méi guānxi
không sao đâu, không có chi, không hề gì (thường dùng để đáp lại lời xin lỗi).
Hán việt: một loan hệ
HSK 1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:không sao đâu, không có chi, không hề gì (thường dùng để đáp lại lời xin lỗi).
Ví dụ (7)
 A:  aduìbuqǐnòngzānglede fu   B:  bméiguānxixijiùhǎole
A: Xin lỗi, tôi làm bẩn áo bạn rồi. B: Không sao đâu, giặt đi là được mà.
méi guān xijiè
Không sao đâu, tôi không để bụng đâu.
zhèdiǎnxiǎoshāngméi guān xi
Chút thương tích nhỏ này không hề gì (không quan trọng).
shǐ使shī bàileméi guān xichóngtóuzàilái
Cho dù thất bại cũng chẳng sao, làm lại từ đầu.
méishén meguān xi
Không có liên quan/ảnh hưởng gì mấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây