Chi tiết từ vựng
管道工 【guǎndào gōng】


(Phân tích từ 管道工)
Nghĩa từ: Thợ sửa ống nước
Hán việt: quản đáo công
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về làm việc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
城市
正
招聘
多名
管道工。
The city is hiring several plumbers.
Thành phố này đang tuyển dụng nhiều thợ ống nước.
我们
需要
一个
有
经验
的
管道工
来
修理
这个
问题。
We need an experienced plumber to fix this issue.
Chúng tôi cần một thợ ống nước có kinh nghiệm để sửa chữa vấn đề này.
管道工
昨天
开始
了
他们
的
工作。
The plumbers started their work yesterday.
Các thợ ống nước đã bắt đầu công việc của họ từ hôm qua.
Bình luận