Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
管道工
guǎndàogōng
Thợ sửa ống nước
Hán việt: quản đáo công
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ sửa ống nước
Ví dụ (3)
tā他shì是yì一míng名guǎn管dào道gōng工。
Anh ấy là một thợ sửa ống nước.
zhè这wèi位guǎn管dào道gōng工gōng zuò工作hěn很rèn zhēn认真。
Vị thợ sửa ống nước này làm việc rất nghiêm túc.
guǎn管dào道gōng工xū yào需要zhuān yè专业jì技néng能。
Thợ sửa ống nước cần kỹ năng chuyên môn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây