Chi tiết từ vựng

股票经纪人 【gǔpiào jīngjì rén】

heart
(Phân tích từ 股票经纪人)
Nghĩa từ: Nhân viên môi giới chứng khoán
Hán việt: cổ phiêu kinh kỉ nhân
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
xūyào
需要
zhǎo
yígè
一个
yǒu
jīngyàn
经验
de
gǔpiào
股票
jīngjìrén
经纪人
lái
bāngzhù
帮助
wǒmen
我们
guǎnlǐ
管理
tóuzī
投资
zǔhé
组合。
We need to find an experienced stockbroker to help manage our investment portfolio.
Chúng ta cần tìm một nhà môi giới chứng khoán có kinh nghiệm để giúp quản lý danh mục đầu tư của mình.
gǔpiào
股票
jīngjìrén
经纪人
jiànyì
建议
wǒmen
我们
fēnsǎn
分散
tóuzī
投资
jiàngdī
降低
fēngxiǎn
风险。
The stockbroker recommended that we diversify our investments to reduce risk.
Nhà môi giới chứng khoán khuyên chúng ta nên đầu tư đa dạng để giảm rủi ro.
zài
xuǎnzé
选择
gǔpiào
股票
jīngjìrén
经纪人
zhīqián
之前,
yīnggāi
应该
zǐxì
仔细
yánjiū
研究
tāmen
他们
de
bèijǐng
背景
yèjì
业绩。
Before choosing a stockbroker, you should thoroughly research their background and performance.
Trước khi chọn một nhà môi giới chứng khoán, bạn nên nghiên cứu kỹ lưỡng về lý lịch và thành tích của họ.
Bình luận