Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
股票经纪人
gǔpiào jīngjìrén
Nhân viên môi giới chứng khoán
Hán việt: cổ phiếu kinh kỷ nhân
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "股票经纪人" (gǔpiào jīngjìrén) mang nghĩa "Nhân viên môi giới chứng khoán", kết hợp bởi 股 (gǔ - cổ): "đùi" + 票 (piào - phiếu): "vé" + 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 纪 (jì - kỷ): "kỷ luật" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 股: Phần bắp thịt (⺼) chắc khỏe ở chân hoặc một phần vốn được chia ra (殳) trong công ty gọi là cái đùi, cổ phần (股). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票). • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 纪: Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ từng việc của chính bản thân mình (己) để giữ gìn kỷ luật và biên chép kỷ nguyên (纪). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

股票经纪人
gǔpiào jīngjìrén
Nhân viên môi giới chứng khoán
股
gǔ • cổ
đùi
⺼
Bộ Nhục
Bắp thịt trên cơ thể (bên trái)
殳
Bộ Thù
Tay phân chia từng phần (bên phải)
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
纪
jì • kỷ
kỷ luật
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên môi giới chứng khoán
Ví dụ (3)
tā他shì是yì一míng名gǔpiào股票jīngjìrén经纪人。
Anh ấy là một nhân viên môi giới chứng khoán.
He is a stockbroker.
zhè这wèi位gǔpiào股票jīngjìrén经纪人gōngzuò工作hěn很rènzhēn认真。
Vị nhân viên môi giới chứng khoán này làm việc rất nghiêm túc.
This stockbroker works very conscientiously.
gǔpiào股票jīngjìrén经纪人xūyào需要zhuānyè专业jìnéng技能。
Nhân viên môi giới chứng khoán cần kỹ năng chuyên môn.
A stockbroker needs professional skills.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây