Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
纹身师
wénshēnshī
Thợ xăm mình
Hán việt: văn quyên sư
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "纹身师" (wénshēnshī) nghĩa là "Thợ xăm mình", ghép bởi: 纹 (wén): Hoa văn + 身 (shēn): thân + 师 (shī): thầy giáo.

Thành phần cấu tạo

纹身师
wénshēnshī
Thợ xăm mình
纟
文
身
师

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ xăm mình
Ví dụ (3)
tā他shì是yì一míng名wén纹shēn身shī师。
Anh ấy là một thợ xăm.
zhè这wèi位wén纹shēn身shī师gōng zuò工作hěn很rèn zhēn认真。
Vị thợ xăm này làm việc rất nghiêm túc.
wén纹shēn身shī师xū yào需要zhuān yè专业jì技néng能。
Thợ xăm cần kỹ năng chuyên môn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây