Chi tiết từ vựng

纹身师 【wénshēn shī】

heart
(Phân tích từ 纹身师)
Nghĩa từ: Thợ xăm mình
Hán việt: văn quyên sư
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèjiā
这家
wénshēn
纹身
diàn
de
wénshēn
纹身
shī
jìyì
技艺
fēicháng
非常
gāochāo
高超。
The tattoo artist in this shop is very skilled.
Họa sĩ xăm hình ở cửa hàng này có kỹ năng rất cao.
zhèngzài
正在
zhǎo
yígè
一个
yǒu
jīngyàn
经验
de
wénshēn
纹身
shīlái
师来
shèjì
设计
de
dìyīcì
第一次
wénshēn
纹身。
I am looking for an experienced tattoo artist to design my first tattoo.
Tôi đang tìm một họa sĩ xăm hình có kinh nghiệm để thiết kế hình xăm đầu tiên của mình.
tōngguò
通过
péngyǒu
朋友
jièshào
介绍
rènshi
认识
le
yīwèi
一位
fēicháng
非常
yǒu
cáihuá
才华
de
wénshēn
纹身
shī
师。
He was introduced to a very talented tattoo artist through a friend.
Anh ấy đã được giới thiệu và quen biết một họa sĩ xăm hình rất tài năng qua bạn bè.
Bình luận