Chi tiết từ vựng
原子笔 【yuánzǐ bǐ】


(Phân tích từ 原子笔)
Nghĩa từ: Bút bi
Hán việt: nguyên tí bút
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về làm việc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
给
我
一支
原子笔。
Please give me a ballpoint pen.
Xin hãy cho tôi một cái bút bi.
我
喜欢
用
原子笔
写字。
I like writing with a ballpoint pen.
Tôi thích viết bằng bút bi.
这个
学生
用
原子笔
做
记号。
The student uses a ballpoint pen to make marks.
Học sinh đó dùng bút bi để đánh dấu.
Bình luận