Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
荧光笔
yíngguāng bǐ
Bút dạ quang, bút highlight
Hán việt: huỳnh quang bút
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "荧光笔" (yíngguāng bǐ) nghĩa là "Bút dạ quang, bút highlight", ghép bởi: 荧 (yíng): Phát sáng + 光 (guāng): chỉ + 笔 (bǐ): Cái bút (bút bi).

Thành phần cấu tạo

荧光笔
yíngguāng bǐ
Bút dạ quang, bút highlight
艹
冖
火
⺌
儿
⺮

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bút dạ quang, bút highlight
Ví dụ (3)
tā她yòng用yíng荧guāng光bǐ笔biāo标chū出zhòng diǎn重点。
Cô ấy dùng bút dạ quang đánh dấu trọng điểm.
zhè这zhī支yíng荧guāng光bǐ笔shì是huáng黄sè色de的。
Cây bút highlight này màu vàng.
kǎo shì考试fù xí复习shí时wǒ我cháng常yòng用yíng荧guāng光bǐ笔。
Khi ôn thi tôi thường dùng bút dạ quang.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây