荧光笔
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "荧光笔" (yíngguāng bǐ) nghĩa là "Bút dạ quang, bút highlight", ghép bởi: 荧 (yíng): Phát sáng + 光 (guāng): chỉ + 笔 (bǐ): Cái bút (bút bi).
Thành phần cấu tạo
荧光笔
Bút dạ quang, bút highlight
艹
冖
火
⺌
儿
⺮
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bút dạ quang, bút highlight
Ví dụ (3)
她用荧光笔标出重点。
Cô ấy dùng bút dạ quang đánh dấu trọng điểm.
这支荧光笔是黄色的。
Cây bút highlight này màu vàng.
考试复习时我常用荧光笔。
Khi ôn thi tôi thường dùng bút dạ quang.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây