Chi tiết từ vựng
荧光笔 【yíngguāng bǐ】


(Phân tích từ 荧光笔)
Nghĩa từ: Bút nhấn dòng
Hán việt: huỳnh quang bút
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về làm việc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
把
这些
重要
的
句子
用
荧光笔
标出来。
Please mark these important sentences with a highlighter.
Hãy đánh dấu những câu quan trọng này bằng bút highlight.
我
的
荧光笔
没墨
了,
你
能
借
我
一支
吗?
My highlighter is out of ink, can you lend me one?
Bút highlight của tôi hết mực rồi, bạn có thể cho tôi mượn một cái không?
在
复习
的
时候,
使用
荧光笔
可以
帮助
记忆。
When reviewing, using a highlighter can help with memorization.
Khi ôn tập, việc sử dụng bút highlight có thể giúp ích cho việc ghi nhớ.
Bình luận