Chi tiết từ vựng

显示器 【xiǎnshìqì】

heart
(Phân tích từ 显示器)
Nghĩa từ: Màn hình
Hán việt: hiển kì khí
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
xiǎnshìqì
显示器
huài
le
了,
xūyào
需要
mǎi
yígè
一个
xīn
de
的。
My monitor is broken, I need to buy a new one.
Màn hình của tôi hỏng, tôi cần mua một cái mới.
zhèkuǎn
这款
xiǎnshìqì
显示器
de
sècǎi
色彩
fēicháng
非常
xiānyàn
鲜艳,
fēichángshìhé
非常适合
wányóuxì
玩游戏。
This monitor has very vibrant colors, it's very suitable for gaming.
Màn hình này có màu sắc rất tươi sáng, rất phù hợp để chơi game.
qǐng
tiáozhěng
调整
xiǎnshìqì
显示器
de
liàngdù
亮度,
yǐbiàn
以便
gèng
shūshì
舒适
guānkàn
观看。
Please adjust the brightness of the monitor for more comfortable viewing.
Hãy điều chỉnh độ sáng của màn hình để xem thoải mái hơn.
Bình luận