Chi tiết từ vựng

橡皮图章 【xiàngpí túzhāng】

heart
(Phân tích từ 橡皮图章)
Nghĩa từ: Con dấu
Hán việt: tượng bì đồ chương
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xiǎng
mǎi
yígè
一个
xiàngpítúzhāng
橡皮图章
I want to buy a rubber stamp.
Tôi muốn mua một con dấu cao su.
de
xiàngpítúzhāng
橡皮图章
zài
nǎlǐ
哪里?
Where is your rubber stamp?
Con dấu cao su của bạn ở đâu?
zhège
这个
xiàngpítúzhāng
橡皮图章
hěn
tèbié
特别。
This rubber stamp is very special.
Con dấu cao su này rất đặc biệt.
Bình luận