橡皮图章
xiàngpí túzhāng
Con dấu cao su
Hán việt: tượng bì đồ chương
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con dấu cao su
Ví dụ (3)
bàn gōng shìyǒugexiàng zhāng
Văn phòng có một con dấu cao su.
yòngxiàng zhānggàizàiwén jiànshang
Cô ấy dùng con dấu cao su đóng lên tài liệu.
zhè gexiàng zhāng yàohuànyìn
Con dấu cao su này cần thay mực dấu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây