慢性病
mànxìngbìng
Bệnh mãn tính
Hán việt: mạn tính bệnh
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:bệnh mãn tính (bệnh kéo dài, tiến triển chậm, khó chữa khỏi hoàn toàn).
Ví dụ (8)
gāoxuèyāshìyìzhǒngmànxìngbìng
Cao huyết áp là một loại bệnh mãn tính.
rúguǒbúzhùyìshēntǐróngyìmànxìngbìng
Nếu không chú ý sức khỏe, rất dễ mắc bệnh mãn tính.
zhìliáomànxìngbìng慢性病xūyàohěnchángdeshíjiān
Điều trị bệnh mãn tính cần thời gian rất dài.
yóuyúmànxìngbìngměitiāndōuyàochīyào
Vì bệnh mãn tính, anh ấy ngày nào cũng phải uống thuốc.
lǎoniánrénchángchánghuìyǒugèzhǒngmànxìngbìng
Người già thường hay mắc các loại bệnh mãn tính.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI