Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
mànxìngbìng
HSK 4
bệnh mãn tính (bệnh kéo dài, tiến triển chậm, khó chữa khỏi hoàn toàn).
Hán Việt:MẠN TÍNH BỆNH••Loại từ:Danh từ
3 chữ
忄Tâm • chữ 慢+曼Mạn • chữ 慢+生Sinh • chữ 性+疒Nạch • chữ 病+丙Bính • chữ 病

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

慢性病
mànxìngbìng
Bệnh mãn tính
慢
màn • mạn
Chậm rãi
忄
Bộ Tâm (đứng)xīn
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
Bộ Tâm (đứng)
曼
Mạnmàn
Dài / âm đọc (bên phải)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)xīn
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
Bộ Tâm (đứng)
生
Sinhshēng
Sinh ra / âm đọc (bên phải)
Sinh
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạchnè
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
Bộ Nạch
丙
Bínhbǐng
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "慢性病" (mànxìngbìng) mang nghĩa "Bệnh mãn tính", kết hợp bởi 慢 (màn - mạn): "Chậm rãi" + 性 (xìng - tính): "Bản chất" + 病 (bìng - bệnh): "bệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 慢: Trái tim (忄) giữ nhịp đập khoan thai kéo dài (曼) không chút vội vã trước dòng đời hối hả, thể hiện phong thái chậm rãi, thong thả (慢). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性). • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:bệnh mãn tính (bệnh kéo dài, tiến triển chậm, khó chữa khỏi hoàn toàn).
ENTiếng Anh:Chronic disease.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
gāoxuèyā高血压shì是yì一zhǒng种mànxìngbìng慢性病。
Cao huyết áp là một loại bệnh mãn tính.
High blood pressure is a chronic disease.
#2
rúguǒ如果bú不zhùyì注意shēntǐ身体,róngyì容易de得mànxìngbìng慢性病。
Nếu không chú ý sức khỏe, rất dễ mắc bệnh mãn tính.
If you don't take care of your health, you're likely to develop chronic diseases.
#3
zhìliáo治疗mànxìngbìng慢性病xūyào需要hěn很cháng长de的shíjiān时间。
Điều trị bệnh mãn tính cần thời gian rất dài.
Treating chronic diseases takes a long time.
#4
yóuyú由于mànxìngbìng慢性病,tā他měitiān每天dōu都yào要chīyào吃药。
Vì bệnh mãn tính, anh ấy ngày nào cũng phải uống thuốc.
Because of his chronic illness, he has to take medicine every day.
#5
lǎoniánrén老年人chángcháng常常huì会yǒu有gè各zhǒng种mànxìngbìng慢性病。
Người già thường hay mắc các loại bệnh mãn tính.
Older people often suffer from various chronic diseases.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây