Hán Việt:MẠN TÍNH BỆNH••Loại từ:Danh từ
3 chữ
忄Tâm • chữ 慢+曼Mạn • chữ 慢+生Sinh • chữ 性+疒Nạch • chữ 病+丙Bính • chữ 病
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

慢性病
bệnh mãn tính (bệnh kéo dài, tiến triển chậm, khó chữa khỏi hoàn toàn).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bệnh mãn tính (bệnh kéo dài, tiến triển chậm, khó chữa khỏi hoàn toàn).
ENTiếng Anh:Chronic disease.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
高血压是一种慢性病。
Cao huyết áp là một loại bệnh mãn tính.
High blood pressure is a chronic disease.
#2
如果不注意身体,容易得慢性病。
Nếu không chú ý sức khỏe, rất dễ mắc bệnh mãn tính.
If you don't take care of your health, you're likely to develop chronic diseases.
#3
治疗慢性病需要很长的时间。
Điều trị bệnh mãn tính cần thời gian rất dài.
Treating chronic diseases takes a long time.
#4
由于慢性病,他每天都要吃药。
Vì bệnh mãn tính, anh ấy ngày nào cũng phải uống thuốc.
Because of his chronic illness, he has to take medicine every day.
#5
老年人常常会有各种慢性病。
Người già thường hay mắc các loại bệnh mãn tính.
Older people often suffer from various chronic diseases.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


