Chi tiết từ vựng

孙子 【sūnzǐ】

heart
(Phân tích từ 孙子)
Nghĩa từ: Cháu trai
Hán việt: tôn tí
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
sūnzi
孙子
hěn
kěài
可爱。
My grandson is very cute.
Cháu trai của tôi rất đáng yêu.
sūnzi
孙子
zài
gōngyuán
公园
wán
玩。
The grandson is playing in the park.
Cháu trai đang chơi ở công viên.
měigè
每个
zhōumò
周末
dōu
huì
kànwàng
看望
de
sūnzi
孙子
She visits her grandson every weekend.
Cô ấy mỗi tuần đều đến thăm cháu trai của mình.
Bình luận