Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
的
孙子
很
可爱。
My grandson is very cute.
Cháu trai của tôi rất đáng yêu.
孙子
在
公园
玩。
The grandson is playing in the park.
Cháu trai đang chơi ở công viên.
她
每个
周末
都
会
去
看望
她
的
孙子。
She visits her grandson every weekend.
Cô ấy mỗi tuần đều đến thăm cháu trai của mình.
Bình luận